* Kết quả cập nhật sau trận đấu của các đội. Tính đến thời điểm 7h ngày:4/12/2011
KẾT QUẢ CHUNG KẾT
Chung kết: 12L gặp 11KC
KẾT QUẢ TRANH GIẢI BA, TƯ
Ba tư: : 12H- 11T
KẾT QUẢ BÁN KẾT
1. Thắng trận I gặp thắng trận III ( 12 H- 12 L ) Tỉ số 2-3
2. Thắng trận II gặp thắng trận IV( 11 Toán- 11KC) Tỉ số 2-6
KẾT QUẢ TỨ KẾT
Nhất A gặp Nhì C (Trận I); 11L- 12H Tỉ số: 2-6
Nhì A gặp Nhất C( Trận II); 10 T- 11 Toán Tỉ số : 2-4
Nhất B gặp Nhì D( Trận III) ; 11 Hóa- 12 L Tỉ số : 2-4
Nhì B gặp Nhất D( Trận IV) 12 Tin- 11 KC Tỉ số : 2-3
|
Tên đội |
Số trận đã đá |
T |
H |
B |
Tổng điểm |
Xếp thứ |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Hệ số |
|
11 Lý |
3 |
3 |
0 |
0 |
9 |
1 |
12 |
0 |
|
|
10 T |
3 |
2 |
0 |
1 |
6 |
2 |
7 |
3 |
|
|
10 L |
3 |
0 |
0 |
3 |
0 |
4 |
1 |
11 |
|
|
10 H |
3 |
1 |
0 |
2 |
3 |
3 |
2 |
8 |
|
Bảng: B
|
Tên đội |
Số trận đã đá |
T |
H |
B |
Tổng điểm |
Xếp thứ |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Hệ số |
|
11 Hóa |
3 |
2 |
1 |
0 |
7 |
1 |
11 |
5 |
|
|
12 Tin |
3 |
2 |
0 |
1 |
6 |
2 |
8 |
3 |
|
|
10A- Sử |
3 |
0 |
0 |
3 |
0 |
4 |
0 |
14 |
|
|
11SĐ |
3 |
1 |
1 |
1 |
4 |
3 |
8 |
7 |
|
Bảng: C
|
Tên đội |
Số trận đã đá |
T |
H |
B |
Tổng điểm |
Xếp thứ |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Hệ số |
| 11 Toán | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 1 | 13 | 4 | |
|
12 H |
3 |
2 |
0 |
1 |
6 |
2 |
15 |
4 |
|
|
12 Đ-A |
3 |
1 |
0 |
2 |
3 |
3 |
8 |
13 |
|
|
11 Tin |
3 |
0 |
0 |
3 |
0 |
4 |
3 |
18 |
|
Bảng: D
|
Tên đội |
Số trận đã đá |
T |
H |
B |
Tổng điểm |
Xếp thứ |
Bàn thắng |
Bàn thua |
Hệ số |
|
11 KC |
4 |
4 | 0 | 0 | 12 | 1 | 32 | 10 |
|
| 12 L | 4 | 3 | 0 | 1 | 9 | 2 | 24 | 7 | |
|
10 KC-Si |
4 |
1 |
0 |
3 |
3 |
4 |
9 |
22 |
|
|
12 Toán |
4 |
2 |
0 |
2 |
6 |
3 |
8 |
13 |
|
|
10 Đ-Ti |
4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 5 | 5 | 27 |
|
* Cho đến thời điểm hiện nay, theo thống kê của BTC thì cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất là Thành Công(9) lớp 11KC ghi 13 bàn thắng ; Mạnh Toàn 12 L ghi 7 bàn .
|
Cầu thủ |
Lớp |
Số bàn thắng |
| Nguyễn Thành Công | 11KC | 16 |
| Quốc Vũ | 12L | 09 |
| Mạnh Toàn | 12L | 07 |
| Anh Đức | 11KC | 07 |
| Thái Bảo | 11KC | 07 |
| Nghĩa Toại | 11T | 06 |
| Thái Hiệp | 12H | 05 |
| Khánh | 12 T | 04 |
| Nguyễn Việt Dũng | 11L | 04 |
| Ngọc Lam | 11SĐ | 04 |
|
Phú Thịnh |
12 H |
04 |
| Vĩnh Phúc | 11T | 04 |
| Anh Minh | 10 T | 04 |
| Tuấn Phương | 12Đ | 03 |
| Hậu | 12Tin |
03 |
| Thái Nhật | 10KC-Si | 03 |
| Thọ Thiện | 12L | 04 |
| Hưng |
12H |
01 |
| Đình Nguyên | 11L | 02 |
| Cường | 11SĐ | 02 |
| Thế | 12Đ | 02 |
| Hoàng Anh | 11H |
03 |
|
Lê Anh Tuấn |
11H |
03 |
|
Võ Đức Tâm |
11H |
04 |
| Thế Trung | 10 H | 02 |
|
Kim Chung |
12Tin |
02 |
| Thanh Đăng | 10Sinh | 03( Một bàn từ vị trí TM) |
| Bằng | 10 Ti-Đ | 01 |
| Kim Nghĩa |
12Tin | 02 |
| Tường | 11Tin |
01 |
| Vũ | 11Tin | 01 |
| Đạt | 11 Tin | 01 |
|
Đình Nghĩa |
11 T |
03 |
|
Khắc Hùng |
10 T |
02 |
|
Thành Đạt |
10T |
02 |
| Hiếu |
12L |
01 |
| Hồng Lân | 10KC | 02 |
| Dư Gia Huy |
10 KC | 01 |
| Tuấn Anh | 12L |
01 |
| Quý | 11Kc | 01 |
| Tuấn Anh | 12L | 03 |
| Nghĩa | 11L | 01 |
| Tùng | 11L | 03 |
| Phước | 11L | 03 |
| Công Khanh | 12 L | 02 |
| Ngọc Lâm | 11H | 01 |
| Việt Đức |
11H | 01 |
| Văn Cử | 11H | 01 |
| Sỹ |
12 T |
01 |
| Bảo Nguyên | 12Tin | 01 |
| Quân | 12H | 01 |
Tổng hợp vi phạm:
|
Cầu thủ/ số áo/đội |
Thẻ |
Tại trận đấu |
|
Lê Viết Hoàng Anh |
vàng |
11H-12Tin |
|
Tiến |
vàng |
12H-12Đ-A |
|
Hồ Văn Thế |
vàng |
11Tin |
|
Huy |
vàng |
10 Hóa |
|
Toàn (12Tin) |
đỏ |
|
|
Vĩ(11L) |
vàng |
10 Toán |
|
Minh(10T) |
vàng |
11L |
|
Long(10L) |
vàng |
10T |
|
Long( 12T) |
vàng |
11KC |
|
Tùng (11L) |
vàng |
12H |
| Toại( 11T) | vàng | 10T |
Anh Vũ
Bàn thắng nhanh nhất
|
Cầu thủ/ số áo/đội |
Thời gian |
Tại trận đấu |
| Công-11KC |
83 s |
11KC-10KC |
| Phương- 12 Đ-A | 6 phút | 12A,Đ-11Tin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bàn thắng đẹp











